run run

Học thuật
Thân thiện
run run

Giọng nói của cô ấy run run khi kể lại câu chuyện.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Hơi run, run nhẹ: "run run" từ láy, diễn tả trạng thái rung động, lắc lư nhẹ, không ổn định, thường do cảm xúc (như sợ hãi, xúc động) hoặc điều kiện vật (như lạnh, yếu). thể hiện mức độ nhẹ hơn so với từ "run" đơn thuần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng nói của cụ nghe run run xúc động. (Giọng nói của cụ nghe hơi run xúc động.)
    • Đôi tay ông lão run run cầm ly nước. (Đôi tay ông lão hơi run cầm ly nước.)
    • ấy đứng trước đám đông, giọng run run. ( ấy đứng trước đám đông, giọng hơi run.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "run run" dùng để tả âm thanh: Có thể dùng để miêu tả âm thanh không đều, ngắt quãng nhẹ do run.

    • Tiếng đàn bầu nghe run run, da diết. (Tiếng đàn bầu nghe hơi run, da diết.)
  • "run run" dùng trong văn chương: Thường xuất hiện trong văn học, thơ ca để tăng tính biểu cảm, gợi hình.

    • thu run run trong gió heo may. ( thu rung rinh nhẹ trong gió heo may.)
Biến thể từ gần giống
  • Run (động từ, tính từ): run, rung động (mức độ mạnh hoặc chung chung).

    • Anh ấy run lạnh. (Anh ấy run lạnh.)
  • Rung rinh (tính từ láy): rung động, đung đưa nhẹ nhàng, thường với vẻ đẹp hoặc sự mềm mại ( dụ: cành rung rinh).

  • Lập cập (tính từ láy): run nhiều liên tục, thường do tuổi già hoặc sợ hãi ( dụ: chân tay lập cập).
Từ đồng nghĩa
  • Hơi run: run nhẹ.
  • Rung rung: rung động nhẹ (thường dùng cho vật thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể cho từ láy "run run")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "run run")

run run

Giọng nói của cô ấy run run khi kể lại câu chuyện.

  1. Hơi run: Giọng nói run run.